Chỉ tiêu tuyển sinh của các trường quân đội 2014

Chỉ tiêu tuyển sinh của nhiều trường, học viện đều tăng hơn so với năm 2013.

Bộ Quốc phòng vừa công bố chỉ tiêu tuyển sinh ĐH, CĐ hệ quân sự và dân sự vào 21 trường thuộc khối quân đội.

Năm nay, việc sơ tuyển sẽ được thực hiện từ ngày 10/3 đến 15/4 tại ban tuyển sinh quân sự cấp huyện (đối với thanh niên ngoài quân đội), đơn vị cấp trung đoàn hoặc tương đương (đối với quân nhân đang tại ngũ).

Chỉ tiêu tuyển sinh của các trường quân đội 2014

Thí sinh dự thi các ngành quân đội (ảnh minh họa)

Tiêu chuẩn dự: thi thí sinh không có bất cứ hình xăm có tính kích động, bạo lực, phản cảm trên cơ thể.

Nếu thí sinh trúng tuyển còn phải khám kiểm tra lại sức khỏe tại các bệnh viện quân đội. Trong trường hợp việc khám kiểm tra lại phát hiện điều kiện sức khỏe của thí sinh không bảo đảm yêu cầu thì sẽ buộc thí sinh phải chuyển nguyện vọng sang hệ dân sự.

Chỉ tiêu cụ thể các trường, học viện như sau:

TT

Tên trường/ngành đào tạo

Ký hiệu

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

1

HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

 

 

 

2348

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

KQH

 

 

428

 

+Kĩ sư quân sự

 

D860210

428

 

*Các ngành đào tạo đại học dân sự:

DQH

 

 

1300

 

+Ngành Công nghệ thông tin

 

D480201

A

320

 

+Ngành Kĩ thuật điện, điện tử

 

D510201

A

360

 

+Ngành Kĩ thuật cơ khí

 

D520103

A

180

 

+Ngành Kĩ thuật cơ điện tử

 

D520114

A

140

 

+Ngành Kĩ thuật xây dựng

 

D580208

A

200

 

+Ngành Công nghệ kĩ thuật hoá học

 

D510401

A

100

 

*Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự:

 

 

 

620

 

+Công nghệ Thông tin chất lượng cao Học viện Kỹ thuật quân sự - APTECH, ARENA

 

C480201

A

120

 

+Công nghệ Thông tin

 

C480201

A

120

 

+Công nghệ kỹ thuật Điện tử

 

C510301

A

180

 

+Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

 

C510303

A

100

 

+Công nghệ Kỹ thuật ô tô

 

C510205

A

100

2

HỌC VIỆN QUÂN Y

 

 

 

662

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

YQH

 

 

162

 

+Y đa khoa

 

D720101

A,B

 

 

*Các ngành đào tạo đại học dân sự:

DYH

 

 

500

 

+Y đa khoa

 

D720101

A,B

375

 

+ Y đa khoa (theo địa chỉ cho tỉnh Yên Bái)

 

D720101

A,B

25

 

+Dược học

 

D720401

A

100

3

HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ

 

 

 

270

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

NQH

 

 

60

 

+Trinh sát Kỹ thuật

 

D860222

A

20

 

+Ngôn ngữ Anh

 

D220201

D1

20

 

+Ngôn ngữ Nga

 

D220202

D1,2

10

 

+Ngôn ngữ Trung Quốc

 

D220204

D1,2,3,4

10

 

*Các ngành đào tạo đại học dân sự:

DNH

 

 

210

 

+Ngôn ngữ Anh

 

D220201

D1

120

 

+Ngôn ngữ Trung Quốc

 

D220204

D1,2,3,4

90

4

HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG

 

 

 

350

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

BPH

 

 

310

 

+Biên phòng

 

D860206

C

 

 

*Các ngành đào tạo cao đẳng quân sự:

 

 

 

40

 

+Biên phòng

 

C860206

 C

 

 

 

 

 

 

 

5

HỌC VIỆN HẬU CẦN

 

 

 

910

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

HEH

 

 

460

 

+Hậu cần quân sự

 

D860226

A

 

 

*Các ngành đào tạo đại học dân sự:

HFH

 

 

350

 

- Đào tạo đại học chính quy:

 

 

 

250

 

+Tài chính - Ngân hàng

 

D340201

A

100

 

+Kế toán

 

D340301

A

100

 

+Kỹ thuật xây dựng

 

D580208

A

50

 

*Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự:

HFH

 

 

200

 

+Tài chính - Ngân hàng

 

C340201

A,A1,D1

100

 

+Kế toán

 

C340301

A,A1,D1

100

6

HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

 

 

 

390

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

PKH

 

 

350

  

+Chỉ huy Tham mưu Phòng không

  

D860203

A

205

 

+Chỉ huy Tham mưu Không quân

  

D860202

A

50

 

+Kĩ thuật hàng không

 

D520120

A

95

 

*Các ngành đào tạo cao đẳng quân sự:

 

 

 

40

 

+Chỉ huy Tham mưu Phòng không

 

C860203

A

 

7

HỌC VIỆN HẢI QUÂN

 

 

 

360

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

HQH

 

 

330

 

+Chỉ huy Tham mưu Hải quân

 

D860201

A

 

 

+Kỹ thuật Hải quân

 

D860210

A

 

 

*Các ngành đào tạo cao đẳng quân sự:

 

 

 

30

 

+Chỉ huy Tham mưu Hải quân

 

C860201

A

 

8

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHÍNH TRỊ

LCH

 

 

470

 

(Tên quân sự: Trường Sĩ quan Chính trị)

 

 

 

 

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

 

 

 

470

 

+ Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

 

D310202

A,C

 

 

* Đào tạo giáo viên QP-AN hệ dân sự:

 

 

 

 

9

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRẦN QUỐC TUẤN (Tên quân sự: Trường Sĩ quan Lục quân 1)

LAH

 

 

1118

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

 

 

 

465

 

+Chỉ huy Tham mưu Lục quân

 

D860210

A

 

 

* Đào tạo đại học ngành Quân sự cơ sở:

 

 

 

307

 

+Quân sự cơ sở

 

D860230

C

 

 

* Đào tạo cao đẳng ngành Quân sự cơ sở:

 

 

 

346

 

+Quân sự cơ sở

 

C860230

C

 

 

 

 

 

 

 

10

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN HUỆ (Tên quân sự: Trường Sĩ quan Lục quân 2)

LBH

 

 

1027

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

 

 

 

515

 

+Chỉ huy Tham mưu Lục quân

 

D860210

A

 

 

*Đào tạo đại học ngành quân sự cơ cở:

 

 

 

207

 

+ Quân sự cơ sở

 

D860230

C

 

 

*Đào tạo cao đẳng ngành quân sự cơ sở:

 

 

 

305

 

+ Quân sự cơ sở

 

C860230

C

 

11

TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH

 

 

 

232

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

PBH

 

 

202

 

+Chỉ huy Tham mưu Pháo binh

 

D860204

A

 

 

* Các ngành đào tạo cao đẳng quân sự:

 

 

 

30

 

+Chỉ huy Tham mưu Pháo binh

 

C860204

A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH

 

 

 

825

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

SNH

 

 

125

 

+Chỉ huy kỹ thuật Công binh

 

D860217

A

 

 

*Các ngành đào tạo đại học dân sự:

ZCH

 

 

500

 

+Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

D58 0205

A,A1

200

 

+Kỹ thuật xây dựng

 

D580208

A,A1

150

 

+ Kỹ thuật cơ khí

 

D520103

A,A1

150

 

*Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự:

ZCH

 

 

200

 

+Công nghệ kĩ thuật giao thông

 

C510104

A,A1

100

 

+Công nghệ kĩ thuật cơ khí

 

C510201

A, A1

100

13

TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN

 

 

 

856

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

TTH

 

 

226

 

 + Chỉ huy kỹ thuật Thông tin

 

D860219

A,A1

 

 

*Các ngành đào tạo cao đẳng quân sự:

TTH

 

 

30

 

 + Chỉ huy kỹ thuật Thông tin

 

C860219

A

 

 

*Các ngành đào tạo đại học dân sự:

TCU

 

 

300

 

+ Công nghệ thông tin

 

D480201

A,A1

150

 

+ Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

D520207

A,A1

150

 

 *Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự:

TCU

 

 

300

 

+ Công nghệ thông tin

 

C480201

A,A1

150

 

+ Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

C510302

A,A1

150

14

TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN

 

 

 

175

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự (Phi công quân sự):

KGH

 

 

65

 

+Chỉ huy Tham mưu Không quân

 

D860202

A

 

 

*Các ngành đào tạo cao đẳng quân sự:

KGC

 

 

110

 

+ Kĩ thuật hàng không

 

C520120

A

 

15

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ-NGHỆ THUẬT QUÂN ĐỘI

 

 

 

490

 

*Các ngành đào tạo đại học dân sự:

ZNH

 

 

300

 

- Quản lí văn hoá

 

D220342

R

 

 

- Báo chí

 

D320101

C

 

 

- Sư phạm Âm nhạc

 

D140221

N

 

 

- Khoa học thư viện

 

D320202

C

 

 

- Các ngành nghệ thuật chuyên nghiệp:

Tuyển thí sinh tốt nghiệp Trung cấp nghệ thuật chuyên nghiệp hoặc tương đương đúng chuyên ngành dự thi (đã tốt nghiệp THPT).

 

 

 

 

 

+Thanh nhạc

 

D210205

N

 

 

+Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

 

D210207

N

 

 

+Biểu diễn  nhạc cụ truyền thống

 

D210210

N

 

 

+Sáng tác âm nhạc

 

D210203

N

 

 

+Chỉ huy âm nhạc

 

D210204

N

 

 

+Biên đạo múa

 

D210243

N

 

 

+Huấn luyện múa

 

D210244

N

 

 

*Các ngành ĐT liên thông đại học dân sự:

ZNH

 

 

100

 

- Quản lí văn hoá

 

D220342

R

 

 

- Sư phạm Âm nhạc

 

D140221

N

 

 

- Các ngành nghệ thuật chuyên nghiệp:

 

 

 

 

 

+Thanh nhạc

 

D210205

N

 

 

+Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

 

D210207

N

 

 

+Biểu diễn  nhạc cụ truyền thống

 

D210210

N

 

 

+Sáng tác âm nhạc

 

D210203

N

 

 

+Chỉ huy âm nhạc

 

D210204

N

 

 

+Biên đạo múa

 

D210243

N

 

 

+Huấn luyện múa

 

D210244

N

 

 

*Các ngành ĐT đại học VLVH hệ dân sự:

ZNH

 

 

60

 

- Biên kịch điện ảnh-truyền hình

 

D210233

S

 

 

- Đạo diễn điện ảnh truyền hình

 

D210235

S

 

 

- Quay phim truyền hình

 

D210236

S

 

 

*Các ngành ĐT cao đẳng VLVH hệ dân sự

ZNH

 

 

 

 

- Các ngành nghệ thuật chuyên nghiệp:

Tuyển thí sinh tốt nghiệp Trung cấp nghệ thuật chuyên nghiệp hoặc tương đương đúng chuyên ngành dự thi (đã tốt nghiệp THPT):

 

 

 

30

 

+ Thanh nhạc

 

C215205

N

 

 

+ Diễn viên múa

 

C210242

N

 

 

- Diễn viên kịch-điện ảnh

 

C210234

N

 

16

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRẦN ĐẠI NGHĨA (Tên quân sự: Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự (Vin - Hem Pich))

 

 

 

652

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

VPH

D860210

A

152

 

*Các ngành đào tạo đại học dân sự:

ZPH

 

 

300

 

+Công nghệ thông tin

 

D480201

A

 

 

+Công nghệ kĩ thuật ô tô

 

D510205

A

 

 

*Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự:

ZPH

 

 

200

 

+Công nghệ thông tin

 

C480201

A,A1

 

 

+Công nghệ kĩ thuật ô tô

 

C510205

A,A1

 

17

TRƯỜNG SĨ  QUAN TĂNG - THIẾT GIÁP

TGH

 

 

40

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

 

 

 

40

 

+Chỉ huy Tham mưu Tăng –Thiết giáp

 

D860205

A

 

18

TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG

DCH

 

 

40

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

 

 

 

 

 

+Chỉ huy Tham mưu Đặc công

 

D860206

A

40

19

TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HOÁ

HGH

 

 

35

 

*Các ngành đào tạo đại học quân sự:

 

 

 

35

 

+Chỉ huy Kỹ thuật Hóa học

 

D860218

A

 

20

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG

QPH

 

 

700

 

*Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự:

 

 

 

700

 

+Kế toán

 

C340301

A,A1,D1,2,3,4

 

 

+Tài chính - Ngân hàng

 

C340201

A,A1,D1,2,3,4

 

 

+Công nghệ thông tin

 

C480201

A,A1

 

 

+Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

 

C510301

A,A1

 

 

+Công nghệ kĩ thuật cơ khí

 

C510201

A,A1

 

21

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT Ô TÔ

COT

 

 

600

 

*Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự:

 

 

 Xét tuyển 

600

 

+Công nghệ kĩ thuật ô tô

 

C510205

A,A1

200

 

+Công nghệ kĩ thuật cơ khí

 

C510201

A,A1

100

 

+Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

 

C510301

A,A1

100

 

+Công nghệ thông tin

 

C480201

A,A1

100

 

+Kế toán

 

C340301

A,A1

100

 

Điểm thi